Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
311 người khớp “Thiều” trong 92 danh sách · trang 1/11
- Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thiều Hưng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Phương Viên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đông Thiêu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây18/ Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 09/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Thiệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Thuận, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 05/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Thiếu Phong D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Vương Thiếu Phong D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thiều Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Phòng5 Bộ Tham0 Mưu Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thiệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Vân Thanh, Vân Nam, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hoàng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Thiều Văn Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thợ Da số 5 Yên Thái - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Thiệu Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vân Thạch - Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Thiều Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phú - Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tạ Chung - Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1970 Xem đầy đủ →
- Thiều Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Tiến - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khôn Chai - Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Phong - Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ô Mễ - Tân Phong - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trà Phương - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Thiện Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bái Thủy - Định Liêm - Thiện Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Xuân - Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu