Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

644 người khớp “Thiên” trong 91 danh sách · trang 3/22

  1. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiền Quan - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Huy Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sen Hồ - Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn 1 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khanh An - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tây - Trung Hòa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Mai Đình Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Lương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thiện Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vân Nam - Phúc Thi - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lý Thiên Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Khoái - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đụng - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thiện Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tế Lợi - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Thiện Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trai Hạt - Đồng Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Nội - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phạc Siếu - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thiện Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Thiện Thuội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Khê Hạ - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/0/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thiên Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quế Dương - Vĩnh Quang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thiện Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phương Thiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Ân - Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Thiện Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thiện Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cảm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu