Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

536 người khớp “Thao” trong 95 danh sách · trang 2/18

  1. Hoàng Xuân Thảo Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tháo PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Khắc Thào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 HTX 15 - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đan Lệ - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hàng Đậu - Trát Cầu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1968 Xem đầy đủ →
  8. An Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nguyên Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Đình Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cầu Điện - Vĩnh Long - Vĩnh Linh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Đồng - Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 4 - Hợp Kim - Kim Bội - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đình Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hương Trần - Diễn Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lù Dúng Thào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cán Tủy - Cán Tủy - Bảo Quạ - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1977 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
  18. Lương Tú Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Lâm Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quy Thuận - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tháo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Cát Đồng c6 - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thanh - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Ninh - Duy Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 59, Tiểu Đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quý Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bằng Lâm - Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hán Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Thạch Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiên Vân - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Tô Diệp Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Thịnh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu