Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64 người khớp “Thanh Hùng” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 Đơn vị: Trung đội 23 Hy sinh: 29/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hùng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1938 · An Kim Tây, Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phan Thanh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 81; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Phan Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Điệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · SN213 khu Kỳ Bá - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trần Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phố Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: K9 - E95 Xem đầy đủ →
  11. Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Việt Kiều Campuchia Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Ấp Sòm Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Nam hà Hy sinh: 3/1972 Xem đầy đủ →
  13. lê thanh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bắc Thiên Hy sinh: 15/3/1982 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hùng Vân- Giao Hùng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 12/8/1966 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phổ Hiệp- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/12/1967 Nước Đắc Kŏ K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Lê Thanh Hừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phổ Hiệp- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 10/12/1967 Làng Đắc Ó, xã A Lây, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Đặng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 10/12/1969 Tại Le Veo Đi, Le Ta Lách, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Diệm- Hương Sơn Hy sinh: 13/12/1972 (45-14)04 Khu cầu IA To Na Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Vũ Vân- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Võ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Quang- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/2/1972 (25-18)04 nghĩa trang C24 E1 F320 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phố Phèo- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/10/1972 (11-80)03 ĐT17 đồi A2 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Ngọc- Quỳnh Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1975 (17-56) (14-048) Buôn Mê Thuột mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Châu Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu