Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thanh” trong 95 danh sách · trang 189/196

  1. Lê Văn Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Châu Hạnh, Quỳ Châu, Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Liêu Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lưu Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Chợ Tréo, , Quảng Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Chợ Tréo, , Quảng Bình Hy sinh: 15/04/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Nam Anh, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 28/08/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Vy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Triệu Sơn, Thanh Hoá Hy sinh: 26429 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Sử Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Hưng-Kim Thành-Hải Dương Hy sinh: 01/09/1963 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Nam Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/03/1964 Xem đầy đủ →
  12. Hà Thanh Toàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn A-Văn Chấn-Nghĩa Lộ-Yên Bái Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tài Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 03/04/1964 Xem đầy đủ →
  14. Trần Thanh Tuấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tô Hiệu-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 07/04/1964 Xem đầy đủ →
  15. Xa Thanh Toan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn La-Văn Chăn-Nghĩa Lộ-Yên Bái Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Thanh Hường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Phong-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 11/06/1964 Xem đầy đủ →
  17. Lê Thanh Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Hưng Nhân-Thái Bình Hy sinh: 01/09/1964 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Thuận-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hải-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Lương Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bình-Thanh Hà-Hải Dương Xem đầy đủ →
  22. Lê Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh An-Vĩnh Lộc-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  23. Mai Hồng Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Giang-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Ngọc-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nông-Lương Sơn-Hoà Bình Hy sinh: 11/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Mân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Xuân-Thanh Chương-Nghệ An Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lộc-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Long-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Thanh Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 Hy sinh: 01/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu