Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

849 người khớp “Thịnh” trong 92 danh sách · trang 28/29

  1. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thượng Phong, Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Thinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Gia Viễn, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Lục, Nam Hà Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Gia Viễn, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Gia Lâm Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974-09-08 00:00:00 Hy sinh: Hà Nội Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  8. Hồ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14.02.79 Hy sinh: Q9 HCM Xem đầy đủ →
  9. Hồ Phạm Thịnh Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Sơn Kim, Hương Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/04/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Thịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Đông Giang, Đông Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 675 Hy sinh: 06/5/1972 132 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Xuân Thịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Thuỵ Chinh,Thái Thuỵ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/5/1972 567 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 4 Hy sinh: 03/6/1968 719 Xem đầy đủ →
  13. Trần Công Thình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Con Cuông- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 11/4/1972 1192 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · 51- Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đào Duy Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Đồng Lai, Lai Thanh, Hà Sơn Bình Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Xuân Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phú Diễm, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thuỷ Bồi, Kim Bảng, Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Thính Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn La, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  19. Lò Văn Thinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Quang-Quỳ Hợp-Nghệ An Hy sinh: 23/09/1961 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cốc Thành-Vĩnh Bảo-Nam Hà Hy sinh: 25/04/1964 Xem đầy đủ →
  21. Thái Bá Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thành-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Cà Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Mung-Mai Sơn-Sơn La Hy sinh: 23/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Vinh Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Trùng Phú-Trùng Khánh-Cao Bằng Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Vinh-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) P. Điện Biên-TP. Thanh Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bảo Ngãi-Chấn Dương-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Thọ-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu