Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

849 người khớp “Thịnh” trong 92 danh sách · trang 22/29

  1. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Thành- An Thụy- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Chiêm Hóa- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 260 Trần Quốc Toản- - Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 40 Ngõ Mai Lương- Bạch Mai- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hà- Duy Tiên- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 260 Trần Quốc Toản- Thủy Nguyên- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Thịnh- Chiêm Hóa- Hy sinh: 18/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 260 Trần Quốc Toản- - Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quốc Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Giao- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Chung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hùng- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thức Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu