Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 43/63

  1. Nguyễn Thế Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Giang Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Thái- Đan Phượng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hài- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Lẫng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lôi Hạ- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Bình- Cà Mau- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Mịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Ngạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Tiến- Yên Lạc- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Xuyên- Thạch Thất- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Xuyên- Thạch Thất- Hy sinh: 7/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Nghể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Nghĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Hòa- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu