Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 30/63

  1. Ngô Thế Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1972 (0604)06 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tĩnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc (28-22)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Chu Thế Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Chớp- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1974 (34-00)09 Bản Á xã 8 huyện 4 mộ 3 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Thế Lăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khúc Duyên- Yên Phong- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Linh- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Lê Quang Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Yên- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1973 (17-95)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Dương Thế Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Chu Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 23/01/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thế Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (01-12)05 Võ Định m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hà- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Nghĩa trang D24 Xem đầy đủ →
  11. Giáp Mạnh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chính- Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Dương Thế Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- Hương Vĩ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1967 Bên sông A Zun, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Thế Lược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ngọc Văn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1970 (20-70)05 đồi 843 ở A7 Giông 1/100000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Tiên Sơn- Hà Bắc (28-88)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thế Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thắng Cương- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 12/1/1972 (01-61)02 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1972 (52-93)02 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Mạc Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Quang- Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (69-19)07 Pleymơrông mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quán- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/06/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thành- Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Bảo Đức mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/12/1972 (73-18)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Pham Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (49-16)09 Cầu Hà Ra 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hào Thọ- Hiến Xuân Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện Đắc Lắc mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tổ 5- Khu 2- Thị trấn Bãi Cháy- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 4/3/1973 (28-01)02 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Liệt- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plei Breng m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Mai Thế Tráng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tung Lũ- An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1974 (91-98)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chư Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (22-90)08 Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Đông- Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  29. Trần Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Ngọc- Tân Tiến- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1972 (17-84)08 Lệ Thanh mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Thế Thất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang D2, mộ 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu