Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 2/63
- Nguyễn Tiến Thể 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Thôn, Dỵ Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Định, Thái Hoà, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E64 F320 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 20; Ô 2; Số 413; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Hưng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Tuyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Bình, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lôi, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lối, Thạnh Dương, Đông Khê, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Tống Thế Chốc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đồng Bồng, Hà Tiên, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Cá, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Thế Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phong, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 05/09/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Tuyển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 08/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: ĐT51 Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Mỹ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hùng D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Đơn vị: c1 d304 Kon Tum Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tác D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Niêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Phái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Hưng, Hàm yên Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Chín D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tác D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thế Niêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu