Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 10/63

  1. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Cao - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thế Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · SN58 ngõ Văn minh - Hoàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Thế Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nội - Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Xuyên - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Kim Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Thương - Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thế Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trần Thế Thủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Trọng Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quê Phượng - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thế Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Bình - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá The Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Trung - Cảnh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thế Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Trần Thế Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 2 - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1966 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Đế - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1966 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Thế Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kiến Trúc - Gia Phú - Hoàng Long - Tỉnh Ninh Bình Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 04/07/1978 Số mộ 33 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Chủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Văn Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1965 Xem đầy đủ →
  23. Trương Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 07/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hữu Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 814 Hy sinh: 25/11/1968 D1, 4, 30 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Trường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Cẩm Đình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 4 - E814 Hy sinh: 17/03/1973 E2, 6, 11 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 19/04/1973 Xem đầy đủ →
  27. Dương Thế Chiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Linh Quang Hy sinh: 19-08-1968 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/02/1969 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  29. Trần Thế Sung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: T5 C01 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Áp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu