Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 135/196
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lâm Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đức Tân- Mộ Đức- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phụ- Vũ Thư- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giàng- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 343 Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 343 Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nham- Quảng Xương- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Vân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Mầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Tràng- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Ngoai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc An- Nga Sơn- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Nguyên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu