Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 120/196
- Nguyễn Thanh Kềnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đồng- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạnh Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp gạch ngói- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thành Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phồn Xương- Yên Thế- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lộc Hạ- Ngoại Thành- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kế Sách- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Giang- Lục Nam- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu