Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 115/196
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Ngọc Hòa- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Bão- Tiên Sơn- Hy sinh: 23/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 31 Nguyễn Trãi- - Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 31 Nguyễn Trãi- Khu 5- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dán- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nhà số 80- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Việt Hùng- Thanh Hà- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cóc Dấn- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 3/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Dân- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Liền- Phú Bình- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu