Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.530 người khớp “Thăng” trong 95 danh sách · trang 29/51
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - - Xem đầy đủ →
- Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - An Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưu Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Xương- Yên Thế- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ba Khang- Mai Châu- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhà số 3- Bến Ngữ- TP Nam Định- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hà- Kiến An- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Bàng- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhất Hòa- Bắc Sơn- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Lư- Yên Dũng- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Giang Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Thái Thụy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Kim Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bao- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Thăng (Thặng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu