Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
304 người khớp “Thâm” trong 90 danh sách · trang 1/11
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 08/06/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Đơn vị: K30 Hy sinh: 08/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Quang, Hương Quang, Hương Khê Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 07/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thâm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Thẩm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Phù Huy, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thâm PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Mẫu - Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bản Viên - Kim Lỳ - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thẳm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thương - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Liểu - Thần Thiên - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Hạ - Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Viêm - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bài - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hồng Thám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Tiến - Hà Bắc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Thắng Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoàng Thăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bạch Văn Thăm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Try Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lai Thành - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
- Thẩm Văn Roóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bản Nha - Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 59, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Thàm Hồn Mềnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SN 170, - đường Hòa Bình - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Bắc - Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phù Tương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thắm Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu