Lê Văn Thắm

Năm sinh1952
Quê quánYên Giang - Yên Định - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C17)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.04/1970
Ngày hy sinh 9/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 706 (số thứ tự 703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thắm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thắm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/5/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Bá Đạo sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây · b.p · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Đinh Thanh Hồng sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương · c.s · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Đức Huệ sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An · c.s · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Nguyễn Thành Huy sinh 1943 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương · b.t · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  5. Trịnh Hạ Long Mỹ Thạnh - Bạch Thông - Bắc Thái · a.p · C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  6. Triệu Văn Máo sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn · a.t · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  7. Nguyễn Xuân Oanh sinh 1943 · Cù Hà - Duyên Hà - Thái Bình · c.t · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  8. Trương Thọ Sơn sinh 1952 · Trịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · c.s · K bộ 5 · Làng Bavét (quốc lộ 1) quận Chiphu - Svayriêng
  9. Đào Văn Tấn sinh 1953 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C12K6 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  10. Phạm Văn Viên sinh 1952 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C12 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  11. Phạm Văn Xuyến Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà · qk · C17 · Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An