Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 28/46

  1. Nguyễn Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đông- Trực Ninh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 21 Khu 4- Thành phố Vinh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 khu phố 4- Vinh- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Ngọc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đức- Ba Tri- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Quốc Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xí nghiệp may- Gia Lâm- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thái Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thái Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thái Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thống Nhất- Hưng Hà- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thái Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Hồng- Hương sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phú Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hòa- Thư Trì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thái Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thuận- Phổ Yên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thái Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chí Lăng- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vinh Quang- Thị xã Thái Nguyên- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thái Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thái Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đỗng Viên - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thái Khế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Khính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thái Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Lưu- Thạch Hà- Hy sinh: 30/7/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thái Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu