Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.515 người khớp “Thàng” trong 91 danh sách · trang 1/51
- Hoàng Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Xá - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: K bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
- Tạ Bá Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: t.sát K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thăng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 52 Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Thăng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · U Mễ, Liên An, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tất Thạng (Thạn) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Gò Đốc, Trung Sơn Trầm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 03/07/1966 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Thôn Quyến, Cấp Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 04/08/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Mộng Thăng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Thắng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đồng Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: viện 2 phc b3 Hy sinh: 04/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · xóm 15, Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Đa, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 1, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Thắng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nhân Nghĩa, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Giang, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1933 · Ninh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 2, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/7/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu