Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

973 người khớp “Tam” trong 92 danh sách · trang 23/33

  1. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/8/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trí Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hữu- Cái Bè- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Trí Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hữu- Cái Bè- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 29/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 28/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phan Đình Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phan Doãn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Yên- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Tặm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Hưng- Hy sinh: 24/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Thạch Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nguyễn Lạc- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Thạch Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lạc- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  26. Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Đức- Bình Đại- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thừa Đức- Bình Án- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tám Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/6/1972 Lô 12 Số 75 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tám Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Minh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/12/1972 Lô 12 Số 76 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Yên Thái- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 68 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu