Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
973 người khớp “Tam” trong 92 danh sách · trang 21/33
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Giang- Bình Đại- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thanh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Tăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · - - Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Thái- Vụ Bản- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Võ- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Long- Thạch Hà- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Long- Thạch Hà- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Mỹ- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Đức Thọ- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vĩnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Yên- Bến Lức- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Đức Thọ- Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu