Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “TRẦN TAO” trong 95 danh sách
- Trần Bá Táo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Táo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phương - Thái Dương - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Càn Lâm - Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Thiện - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 24/07/1978 3383 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 24/07/1978 3383 Xem đầy đủ →
- Trần Vă Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 26/02/1966 Gần Bun Đơn, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Phượng- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình (77-91)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Bá Táo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Can Lâm- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- TRẦN XUÂN TẠO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO THIÊN, GIAO THỦY, NAM ĐỊNH Đơn vị: LĐ66F304KT Hy sinh: 6/4/1971 Xem đầy đủ →
- TRẦN ĐỨC TẠO Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Thân Định, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 29-4-1966, tại thôn Thành Vân, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Vă Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu