Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “TRẦN BÀU” trong 95 danh sách

  1. Trần Quý Báu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 114; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quý Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hạ - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Nguyễn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1973 (78-10) Xem đầy đủ →
  6. Trần Quý Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hòa- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Báu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Gia Thủy, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu