Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “TRẦN ĐÀO” trong 95 danh sách
- Trần Anh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Viên Xuân - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Sỹ Đào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Đồng- Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 B2 khu 4 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Viên Xuân- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Trường- Sơn Trường- Hương Sơn (91-98)06 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tú Thịnh- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 mộ 4 hàng 6, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Cao Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/11/1972 Lô 10 Số 141 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 1 Số 126 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đảo Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1968 Hy sinh: Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
- Trần Đức Đạo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 25/9/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Đạo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Cường Hy sinh: 28/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Hưng Đạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Sỹ Đào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-02-08 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đào Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đạo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nga Tàn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu