Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 92/96

  1. Nguyễn Tiến Ninh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Xuân Hải, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 20/10/1970 742 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hoả Tiễn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · Nhân Hoà, Thủ Trì, Thái Bình Đơn vị: (C1D34 Hy sinh: 14/4/1970 759 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Khải DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Dbộ8 873 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tiến DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 24/06/1966 957 Xem đầy đủ →
  5. Chu Tiến Bạo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Thôn Nam Chính, xã Minh Đức, huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây Đơn vị: Thuộc KN Hy sinh: 22/03/1970 969 Xem đầy đủ →
  6. Tiến Văn Hải DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1009 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Tiến Đạt DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1106 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Hoan DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Song Mai, Kim Đặng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 404 Hy sinh: 11/04/1972 1108 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tiển Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Đức Thắng, Tiên Lữ, Hưng Yên Hy sinh: 26969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Nghi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiên Chi (Lai) Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đình Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Nam Ninh Hy sinh: --/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Hồng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Hợp Thịnh, Tam Đương, Vĩnh Phú Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tiến Long Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1943 · Nam Định Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Hưng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Bình Lộc, Nam Hà Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Cao Tiến Vơi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Hưng Xem đầy đủ →
  22. Lê Tiến Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Tiến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  25. Vũ H Tiên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quyết Thắng, Thạch Hà, Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1964 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Mạch Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Tiến-Hoa Lư-Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1954 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh phú-Thành Phú-Bến Tre Hy sinh: 04/01/1964 Xem đầy đủ →
  28. Lô Văn Tiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Sơn-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 29/04/1964 Xem đầy đủ →
  29. Mạc Tiến Thường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Tiến Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Khánh-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu