Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 8/95
- Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Thanh - Nam Sách - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Sỹ Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Đôn - Tân Kinh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mẫu Duyệt - Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cát - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Quang - Tân Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lục Liễu - Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Tiến Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bút Luông - Lương Thịnh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Bàn Tiến Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Sơn - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Khai - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Đình - Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bàng Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khánh Thiện - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Viên - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tân Quang Thị trấn - Nhã Lam - Tiên Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Côi Sơn - Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nhật Tân - Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ỷ La - Thị xã - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trương Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đức Mộ - Nguyễn Úy - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Ca - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Thọ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bảo Hà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hợp Đồng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1976 Xem đầy đủ →
- Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu