Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1954
Quê quánTân Quang - Tân Hưng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
Đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 14/07/1974
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 97.86.09 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3483 (số thứ tự 3482).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/07/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Điền sinh 1953 · Đồng Lâm - Quỳnh Phúc - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.85.08 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1953 · Phúc Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.85.08 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trương Văn Choòng sinh 1953 · Nhân Định - Yên Định - Sơn Đông - Hà Bắc · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.85.08 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lưu Văn Kiếm sinh 1950 · Xóm Vành - Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.86.09 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nông Quang Xương sinh 1950 · Hoàng An - Nam Dinh - Hoàng Xu Pì - Hà Giang · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.86.09 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Đình Lư sinh 1954 · Nam Đồng - Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.86.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Khắc Nghĩa sinh 1955 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.86.06 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vương Ngọc Long sinh 1952 · Đồng Khê - An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.86.01 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phạm Đưc Lương sinh 1951 · Như Lâm - Tứ Kỳ - Hải Hưng · Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 00.21.02 bản đồ UTM 1/50.000