Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 4/95
- Nguyễn Nhân Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tiền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 15/10/1973 Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tự E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 28/05/1973 Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Tiến (Tiếu) E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thụy Trình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sĩ E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1937 · Đồng Viên, Đông Quan, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 01/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Giao Tắc, Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/07/1969 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 30/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Khôi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Viên, Đông Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Dũng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đoàn 500 D32 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn tiến Thỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Đại đội 30 Hy sinh: 09/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Đình Tiến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Dân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 23/03/1972 Hàng 15; Ô 2; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ,An Lão, Hải Phòng Đơn vị: C21 K1 E400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Sâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Vĩnh Tiền, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Bá Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 18, Nhân Hậu, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Minh,Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiện E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Việt Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Xã Hạnh Phú, Quảng Yên, Cao Bằng Đơn vị: C7 D6 Cục Hậu Cần B3 Hy sinh: 10/08/1968 Hàng 2; Ô 1; Số 87; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Lòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thụy Hùng, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Kim Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Sơn, Chiêm Hóa, Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vũ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 77; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Kiểu, Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Lương, tân Hòa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 80; Khối 2 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu