Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.834 người khớp “TIẾN” trong 91 danh sách · trang 16/95

  1. Nguyễn Tiến Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nhuận - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Dương Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Tiến Thau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thủy Trạm - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  6. Bàn Hữu Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Phượng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Bắc - Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cốc Lầu - Bắc Hà - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mỹ Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mại - An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  12. Trần Tiến Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · số nhà 38 - Xóm A khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Toàn Hạ - Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Thượng - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  16. Dương Ngô Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Cờ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Mỹ - Việt Minh - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thôn - Hoàng Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Tiến Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Pày - Bằng Phúc - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Tiến Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Sơn - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Tiến Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quốc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vinh Thọ Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gác Ruốc - Minh Khai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hóa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Nhiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu