Đỗ Tiến Bắc
| Quê quán | Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 30/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Cầu số 6, đường 14, bắc Plei Ku, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14182 (số thứ tự 14181).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Tiến Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Tiến Bắc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 30/10/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Kim Huê sinh 1950 · Hưng Tiến - Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.09.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Học sinh 1948 · Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Thành sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lục Văn Mỹ sinh 1943 · Tân Chi - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Hữu Ngấn sinh 1953 · Nghĩ Gia - Kênh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk
- Nguyễn Văn Ký sinh 1953 · Phượng Vỹ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 32, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Long sinh 1953 · Thành Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, TT B3 · Tọa độ: 28.60-28.60-09 bản đồ UTM 1/50.000