Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

443 người khớp “Tống” trong 95 danh sách · trang 9/15

  1. Tống Văn Chăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (23-09)09 Xem đầy đủ →
  2. Tống Văn Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngũ Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Hải- Thủy Nguyên- Hải PHòng Hy sinh: 25/05/1979 Xem đầy đủ →
  5. Tống Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh PHú Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Vũ Thiệu hóa Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Tống Ngọc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Huyền Trung Bạch Thông-Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đăng Tổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Sinh- Cần Giuộc- Hy sinh: 10/1/1963 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Duy Tống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Quốc Tống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thượng Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hữu Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Doãn Tòng Xá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Giáp Văn Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Chu- Hạ Long- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Tống Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Hóc Môn- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kế An- Kế Sách- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 1/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Kế An- Kế Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh- Giá Rai- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Tỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Vũ Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tỏng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Tòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duy Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Tông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thạnh Thành- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu