Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

443 người khớp “Tống” trong 95 danh sách · trang 15/15

  1. Tống Xuân Trang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Thái Hưng, Thái Hoà, Thái Bình Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Tống Văn Hoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Thái Hoà, Thiệu Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Tống Quang Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tùng Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  4. Ngọc Kim Tòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cường Thịnh-Trấn Yên-Yên Bái Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  5. Tòng Văn Ho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiêng Mon-Sông Mã-Sơn La Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  6. Tòng Văn Chua Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Na Ngua-Sông Mã-Sơn La Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  7. Tòng Văn Biến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Lang-Sông Mã-Sơn La Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Xuân-Hoa Lư-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  9. Tống Hàng Mạnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hương-Hàm Yên-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Kim Tòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Dung-Cẩm Khê-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  12. Tống Văn Ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đơn vị: D bộ-D1 Xem đầy đủ →
  13. Tống Văn Lạc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trường Yên-ỷ La-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  14. Tống Văn Vậy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) H.Thắng-H.Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  15. Tống Văn Lực Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiền Phương-Chương Mỹ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  16. Tống Văn Xiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Hoà-Nghĩa Đàn-nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Tống Hồng Bào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hà-Thanh Ba-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  18. Tống Văn Sinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cà Thừa-Than Uyên-Nghĩa Lộ-Yên Bái Xem đầy đủ →
  19. Tống Văn Soái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Đông-Thuỷ Nguyên-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  20. Tống Cao Miên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1940 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: C25 E271 C30B Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tông Thủy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Nhường, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: C25 E271 C30B Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tống Mầu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Nhương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Tống Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1963 · Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Sông Bé Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 18/11/1983 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu