Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 14/31
- Trần Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Độ- Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1973 (91-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Hà Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Long Quan- Văn Thụ- Bình Gia Hy sinh: 24/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức Mộ 23 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Bằng- Yên Sơn Hy sinh: 19/03/1974 (54/15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thành- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (93-99)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dục Mỹ- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Sài Gòn Gia Định mộ 131 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Khu- Đông Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1971 NT: D3 Viện 211 Khu Đ mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 mộ 10 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1972 (00100-10150) mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
- Vũ Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Khê- Đồng Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/03/1972 (05-97)06 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Long- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (73-15)09 đồi 1018 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Châu- Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 31/05/1973 (33-03)02 03 mộ 9 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cổ Đam- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Đức- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (15-10)05 Plây Pleng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1973 (87/13)04 05 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Cỏ- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1969 H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Hùng- Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974 (05-83)09 Đường 220 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Chí Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Ái- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1972 (10-96)01 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Chợ- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Thành- Sơn Trung Hương Sơn Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 Lệ Thanh mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Hòa- Can Lộc Hy sinh: 2/6/1972 (02-66)03 kon tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Thủy- Hương Khê Hy sinh: 8/6/1972 (09-23)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu