Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

48 người khớp “Tần” trong 42 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hố Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Ngọc Tẩn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Ngọc Lâu, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tần E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Hôm, Đức Thành, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Cao Minh Tân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Đồng Mít, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tân Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: C11 K32 E40 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tấn (Trí) E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Hùng Vương, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 06/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lã Mạnh Tân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Đại, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Tần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 02/1971 Hàng 6; Ô 2; Số 38; Khối 1 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Tấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đại Đồng, Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 145; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Hạc Đình, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Tân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Lương, tân Hòa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 80; Khối 2 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Thuân Tan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Đơn vị: c10 D6 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 64; Khối 1 Xem đầy đủ →
  16. Nông Tấn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngũ Lão, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hàng 4; Ô 2; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.