Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

120 người khớp “Tô Văn Tò” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chạm Lo- Thuận Thành- Bắc Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lục Hòa- Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Kiên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 Tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phạm- Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lục Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Mai- Văn Quan Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1968 Đông dốc đá Đắc Đam Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Tơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 9/4/1970 Buôn Prô Cách Đông, Huyện 6 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Hiệp- Quỳnh Giao- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoãng Hoan- Thanh Nhất- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm tám- Đức Trường- Đức Thọ Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Chiếng Chảm- Phú Lương- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/8/1975 Nghĩa Trang Viện Quân Đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ào- Quỳ Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Rừng Gia Chăm, Làng Hớp Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Tố Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Xao- Triệu Ẩu- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Tô (Tơ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lõ- Tuân Lỗ- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Na Tè- Ngọc hồi- Chiêm Hóa Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lý Văn Tớ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tùng Bằng- Tùng Hoài- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 4/4/1973 (24.09)06 N.T.C 24 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hạ Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 (69-10)09 Plei Mơ Rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Tô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn To Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu