Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

973 người khớp “Tâm” trong 92 danh sách · trang 16/33

  1. Ngô Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồi Quan- Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1974 Nghĩa trang ĐĐT 25 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Cẩm- Hiệp Hòa- Hà Bắc (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mộ 4, Đ3, khu Đ, viện 211 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Tại Làng Te, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tam Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1972 (02-96)02 nghĩa trang d24 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1970 Phẫu 470, khu b, mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tất Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 1- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1974 (17-20)06 nghĩa trang D2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Nhật Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Trai- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 (88450-03250) 1/100000, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Lương Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thanh Phong- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1970 Bệnh xá Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nông Trường Yên Mỹ- Nông Cống- Thanh Hóa (33-99)09 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đậu Tam Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vạn Hòa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Quang Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 Trên đường C010. T20 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Trị- Thạch Trị- Thạch Hà Hy sinh: 15/07/1974 (97-86)09 kon tum Xem đầy đủ →
  15. Lê Khắc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 12- Hoàng Trường- Hoằng Hóa- Thanh Hóa (48.9-22.6) Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Tam Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tự Tân- Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 Mộ 11 NT3 17.64-14.046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột:1/10000 Xem đầy đủ →
  17. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1975 (73-18)07 Ban Chuk mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Yên- Tố Hiệu- Bình Gia (98-15)04 Plây Pleng Mộ 6 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Quang Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phù Lỗ- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1971 (85-94)05 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Luận- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (76-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Lương Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1973 (74-16)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Quản Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Sơn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1972 (30-00)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Danh Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · La Ngoại- Ngũ Hùng- Thanh Miên- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 14/11/1973 (80-12)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Hà- Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình (18-09)08 Kon Hơ Rao mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Giáo- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1972 (29-02)04 NT: D2 mộ 10 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 87 Quang Trung- Thị xã Sơn Tây- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1972 (97-98)05 H67 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Ký Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 9/10/1972 (3417)02 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1972 (65-13) Plei M Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu