Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

646 người khớp “Tài” trong 91 danh sách · trang 11/22

  1. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 (12-70)05 Plei Iăng Lô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đa Hội- Hợp Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Tài Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cái Tài Mỏ- Vạn Yên- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 4/6/1972 (25-47)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Hồng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1972 (23-19)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyên Xá- An Hiệp- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đắc Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang D1, mộ 14 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Bích Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Bình- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 8/11/1972 (79-12)01 02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tài Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/9/1972 (55-87)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Bảng- Ninh Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (87-32)09 Plei Ia Răng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Sỹ Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Vân- Yên Sơn Hy sinh: 26/03/1972 (06-05)03 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 5- Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khôn Lùng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tài Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 (69-20)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Thịnh- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1973 (78.08.06) Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (03-92)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Táo- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1974 (97-14)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  21. Đặng Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)12 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Hữu Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dương Sơn- Na Rì- Bắc Thái (42-04)05 Strung Treng 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Hồng Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lan- Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/08/1974 (26-84)04 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Thanh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (11-80)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Lãng- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 11/10/1972 (22-05)02 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nông Quốc Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Mới- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Kon Hơ Rao mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cà Phê- Má Ba- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 18/05/1973 (25-85)07 Đăkmót 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phủ Yên- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1969 (27-88)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đình Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Bằng- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1973 (60-02)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu