Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

180 người khớp “Sơ” trong 95 danh sách · trang 1/6

  1. Lê Văn Sơ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Sơn Quí - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Sở Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đơn vị: Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  4. Võ Đông Sô Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đức Phong, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 506A Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Số 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Sao Vàng, Hải An, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 12/1965 Xem đầy đủ →
  6. Mộ số 17B D2, Kánh Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  7. Mộ số 8A, Đ3, Kánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  8. Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  9. Mộ số 2, 2A, Đ2 Cánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  10. Mộ số 22 B - Đ2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  11. Mộ số 24 CĐ 3 Cánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  12. Mộ số 24 CĐ 3 Cánh Trung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Tiến Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 EE6 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Tấn Sở Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Trì, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Tống Văn Sơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Tống Văn Sơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sở E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lê Sĩ Sô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 129; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Khổng Minh Sổ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Trung Hiên, Trung Giả, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 20; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nông Xuân So Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Thản, Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Sơ E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Sơ (So) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bản Con - Tràng Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Đình Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  24. Tôn Đức Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Bình - Cẩm Sương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phượng Hoàng - Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Sờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rót - Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Tiến Sở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu