Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
251 người khớp “Sâm” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Sầm Văn Pẩu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Vĩnh Quang, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Sầm Xuân Thanh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Sằm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Sâm 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 7 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Sâm (Lâm) E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Trương Phúc, Hương Bình, Vinh, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 01/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Sâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Vĩnh Tiền, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/07/1972 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Phóng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Phác Tỉnh, Lưu Ngọc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c16 d16 vận tải Hy sinh: 17/06/1968 Hàng 3; Ô 1; Số 95; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Lê Công Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương La - Cầm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vi Ngọc Sam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hạ - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Sâm Đan Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Khắc Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Nhu - Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Phúc - Hưng Bình - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Đô - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Sậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mít - Hào Trung - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Mặt trận b3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Sầm Bá Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hợp Cát - Thông Thu - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nước Ròi - Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
- Vi Viết Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hà Trì - Đèn Sin - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Sầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Tự - Gia Tuần - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1968 Xem đầy đủ →
- Sầm Ngọc Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Sam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Vũ - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Lư - Chi Thọ - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Sầm Đức Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Thạnh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Đinh - Cao Đại - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu