Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

131 người khớp “Sành” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Hoàng Văn Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Vực- Triệu Sơn- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sinh Dược- Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (97-84)09 Chân đài quan sát tây Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Trường- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Mộ 497, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  5. Khoàng Văn Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lâm Hàng- Mường Lay- Lai châu Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Duy Tân- An Thi- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1973 21.18.04 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Khắc Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Mỹ- Củ Chi- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  13. Mai Xuân Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 7/7/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Lâm Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Phú- Củ Chi- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoan Hùng- Hưng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Cương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quán Vi Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Sành Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 30- Nông Pênh- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/4/1972 Lô 12 Số 35 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu