Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

131 người khớp “Sành” trong 90 danh sách · trang 2/5

  1. Vũ Hồng Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 8/5/75 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Quách Văn Sánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Sánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/7/1974 Xem đầy đủ →
  7. Thái Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1952 Xem đầy đủ →
  8. Thái Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Khưa Hoàng Sánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Trí Sành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Thiệu Yên Hy sinh: 1/1980 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Lâm Hy sinh: 8/10/1980 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Sanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 3- Yên Xá- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1966 (02-74) bản đồ 48-49 Xem đầy đủ →
  18. Trần Sành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Xuân Lộc- Sông Cầu- Phú Yên Hy sinh: 3/1/1966 Đồi đông bắc Lệ Chí cách 200m Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hà Đức Sành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1967 Bắc C16 Tây Sa Thày Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Lương- Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1968 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1969 (98-56) đồi 890 Xem đầy đủ →
  25. Triệu Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cốc Ly- Thắng Lợi- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 Đông buôn Lung Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thắng ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đức Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1971 Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935) Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Huy Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bái Tính- Cổ Nông- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 Bản Đồ Buôn Hồ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Đinh Ánh Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thạch Kim- Nga Thạch- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Công Sảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1969 Tây nam Chư Thoi, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu