Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.014 người khớp “Quy” trong 95 danh sách · trang 23/34
- Nguyễn Quý Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- An Thụy- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Ngụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thiên- Xuân Trường- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thiên- Xuân Trường- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quý- Đa Phúc- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Lá- Lâm Thao- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lũng Hóa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khu 2 Thị trấn Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 21 ngõ 140- Phố Đà Nẵng- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sông Biếu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trác Bát- Duy Tiên- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 21/140 Đà Nẵng- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 6E- tiểu khu Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tráp Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sông Biếu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trát Bát- Duy Tiên- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thắng Lợi- Lê Chân- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu