Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
485 người khớp “Quyên” trong 95 danh sách · trang 10/17
- Hoàng Ngọc Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Long- Yên Định- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hồng Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hồng Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 5/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hún Ca Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thái- Quỳ Hợp- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hùn Ca Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thái- Vùng Hợp- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Châu- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hữu Minh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Đan- Đan Phượng- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Phương- Ý Yên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Gia Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nông- Hải Hậu- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tảng- Ý Yên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tảng- Ý Yên- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 24/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Đông- Trung Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Tĩnh- Ba Vì- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 8/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hập Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Quán- Văn Giang- Hy sinh: 18/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng Xuyên- Phú Thọ- Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu