Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 68/157

  1. Lưu Quang Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thống Nhất- Tiệm kem Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1972 (98-18)01 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trung- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 22/11/1972 (00-23)08 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phương Giao- Phú Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/10/1972 (96-08)04 Phú Thiện Đắc Lắc m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Phiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Vàng- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (85-27)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Dương Quang Hánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trương Quang Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thái Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Dô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quần Mục- Đại Hợp- Kiên Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Quang Gấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Quang Ngang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quán Tràng- Bát Tràng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/04/1972 (16-06)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Quang Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 17B Lê Lợi- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quốc Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhà số 3- Ngõ Thuận Thái- Hai Bà Trưng- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 6, hàng 16 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quý Kim- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Tước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Dương- Nghĩa Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 18- Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Liên- Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 4/11/1972 (13-16)02 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Quang Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Hải- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/07/1972 Kông Thụp k6 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quang Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Lập- Hà Tu- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 22/03/1972 (26-80)03 N.trang B16 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiểu Khu- Đa Trồng- khu công nhân Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 27/06/1972 Phẫu 95 mai táng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Đông- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Quang Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Phan Quang Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Trạch- Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Quang Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Trung- Xuân Hòa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 5/7/1972 (21-93)02 Kon Tum m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Quang Yến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Nhuận- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 (94-01)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quang Sức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Chính- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Tường- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu