Đoàn Quang Định

Năm sinh1950
Quê quánĐoàn Kết- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình
Ngày hy sinh 25/05/1972
Nơi hy sinhGia Lai 1, bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (22-93)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039977]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Quang Định, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Đoàn Kết- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai 1, bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(22-93)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20400 (số thứ tự 1039977).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Quang Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Quang Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Bao sinh 1944 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Phạm Lương Điền sinh 1951 · Thượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Đinh Quang Nguyện sinh 1950 · Tục Mỹ- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Đàm Ngọc Chúng sinh 1952 · Tà Lạc- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Ngom Văn Đông sinh 1953 · Phục Hòa- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nông Văn Cường sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Lê Đức Thọ sinh 1951 · Duy Thương- Duy Xuyên- Quảng Nam
  8. Nguyễn Phương Phúc sinh 1945 · Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  9. Vũ Sĩ Hồng sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
  10. Hoàng Văn Mạnh sinh 1950 · Mỹ Xuyên- Mỹ Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Phạm Văn Bằng sinh 1953 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Quế sinh 1951 · Phú Thành- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Giáp Văn Úc sinh 1951 · Ngọc Trai- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  14. Phùng Văn Thử sinh 1954 · Mi Điền- Hoàng Minh- Việt Yên- Hà Bắc
  15. Hoàng Văn Thìn sinh 1952 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  16. Nguyễn Văn Phi sinh 1952 · Xóm Khoát- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  17. Đào Văn Tấn sinh 1949 · Kổ Miểu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  18. Hoàng Văn Tiếp sinh 1952 · Xóm Ngoài- Tân Xá- Tân Yên- Hà Bắc
  19. Giáp Văn Mé sinh 1949 · Ngọc Trái- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  20. Đặng Văn Nghĩa sinh 1952 · Tân Hiệp- Tân Yên- Hà Bắc
  21. Phan Đại Thắng sinh 1951 · Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  22. Phan Văn Phượng sinh 1952 · Xóm Thượng- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  23. Lương Văn Khang sinh 1951 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Đường sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
  25. Bùi Quang Sinh sinh 1950 · 17B Lê Lợi- Hải Phòng
  26. Nguyễn Duy Kết sinh 1952 · Quần Mục- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
  27. Bùi Xuân Tiến sinh 1948 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  28. Dương Lê Thụ sinh 1951 · Cửa Chùa- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  29. Nguyễn Xuân Hoan sinh 1950 · Tân Nam- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An
  30. Nguyễn Đức Xiềng sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  31. Lê Thanh Đạm sinh 1945 · Trại Khe- Đầm Hà- Quảng Ninh
  32. Nguyễn Đình Chấp sinh 1945 · Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Lưu sinh 1951 · Phong Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  34. Phạm Hồng Thản sinh 1949 · Vũ Đông- Hồng Lĩnh- Duyên Hà- Thái Bình
  35. Phạm Văn Sáu sinh 1946 · Thống Nhất- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  36. Hà Công Tuất sinh 1952 · Quyết Thắng- Xuân Châu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  37. Hà Trọng Đàn sinh 1950 · Xóm 19- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  38. Lê Văn Tính sinh 1951 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Duy Sản sinh 1952 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  41. Nguyễn Đức Đê sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  42. Đào Văn Tiến sinh 1945 · - -
  43. Nguyễn Văn Tự sinh 1948 · Vinh Quang- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  44. Bùi Văn Môn sinh 1952 · Xóm Vi- phố Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
  45. Triệu Văn Bắc sinh 1951 · Côn Mới- Bình Phú- Văn Quán
  46. Nông Văn Tiến H.T.X bắc lỹ- Kỳ Sơn- Sơn Dương
  47. Nguyễn Hữu Bổng sinh 1952 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  48. Nguyễn Văn Nghì sinh 1950 · Xóm Thị- Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú
  49. Lê Hữu Niệm sinh 1947 · Tam Thanh- Thành Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  50. Đinh Xuân Tu sinh 1951 · Xóm Bương- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  51. Hạng A Say sinh 1948 · Lào Chải- Sa Pa- Lào Cai
  52. Bùi Khắc Trạch sinh 1944 · Nga Sơn- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  53. Vũ Văn Chiến sinh 1951 · Phương Định- Ninh Sơn- Kim Sơn- Ninh Bình
  54. Tống Văn Thêm sinh 1953 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  55. Quách Văn Tiến sinh 1950 · Lỗi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  56. Hoàng Văn Páng (Pàng) sinh 1944 · Phố Đồng Văn- Đồng Văn- Hà Giang
  57. Lê Văn Du sinh 1946 · Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  58. Nguyễn Văn Khuê sinh 1940 · Mong Phu- Đường Lân- Tùng Thiện- Hà Tây
  59. Nguyễn Xuân Cử (Cừ) sinh 1946 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
  60. Nguyễn Chí Phương sinh 1951 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây