Đinh Xuân Tu
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Bương- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 25/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Gio lai I Bắc thị xã Kon tum |
| Vị trí mộ | (77-94)08 quận Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041371]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Tu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/05/1972, Quê quán=Xóm Bương- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Gio lai I Bắc thị xã Kon tum, Vị trí mộ=(77-94)08 quận Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21794 (số thứ tự 1041371).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Tu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Xuân Tu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Bao sinh 1944 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Lương Điền sinh 1951 · Thượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Đinh Quang Nguyện sinh 1950 · Tục Mỹ- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Đàm Ngọc Chúng sinh 1952 · Tà Lạc- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ngom Văn Đông sinh 1953 · Phục Hòa- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nông Văn Cường sinh 1949 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lê Đức Thọ sinh 1951 · Duy Thương- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Nguyễn Phương Phúc sinh 1945 · Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
- Vũ Sĩ Hồng sinh 1947 · Thống Nhất- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc
- Hoàng Văn Mạnh sinh 1950 · Mỹ Xuyên- Mỹ Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Văn Bằng sinh 1953 · Hưng Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Quế sinh 1951 · Phú Thành- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc
- Giáp Văn Úc sinh 1951 · Ngọc Trai- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
- Phùng Văn Thử sinh 1954 · Mi Điền- Hoàng Minh- Việt Yên- Hà Bắc
- Hoàng Văn Thìn sinh 1952 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phi sinh 1952 · Xóm Khoát- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
- Đào Văn Tấn sinh 1949 · Kổ Miểu- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Hoàng Văn Tiếp sinh 1952 · Xóm Ngoài- Tân Xá- Tân Yên- Hà Bắc
- Giáp Văn Mé sinh 1949 · Ngọc Trái- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
- Đặng Văn Nghĩa sinh 1952 · Tân Hiệp- Tân Yên- Hà Bắc
- Phan Đại Thắng sinh 1951 · Cao Cầu- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
- Phan Văn Phượng sinh 1952 · Xóm Thượng- Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
- Lương Văn Khang sinh 1951 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Đường sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc
- Bùi Quang Sinh sinh 1950 · 17B Lê Lợi- Hải Phòng
- Nguyễn Duy Kết sinh 1952 · Quần Mục- Đại Hợp- An Thụy- Hải Phòng
- Bùi Xuân Tiến sinh 1948 · Cờ Đỏ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Dương Lê Thụ sinh 1951 · Cửa Chùa- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Hoan sinh 1950 · Tân Nam- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Đức Xiềng sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Lê Thanh Đạm sinh 1945 · Trại Khe- Đầm Hà- Quảng Ninh
- Đoàn Quang Định sinh 1950 · Đoàn Kết- Vũ An- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Đình Chấp sinh 1945 · Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1951 · Phong Xá- An Bài- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Phạm Hồng Thản sinh 1949 · Vũ Đông- Hồng Lĩnh- Duyên Hà- Thái Bình
- Phạm Văn Sáu sinh 1946 · Thống Nhất- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Công Tuất sinh 1952 · Quyết Thắng- Xuân Châu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Hà Trọng Đàn sinh 1950 · Xóm 19- Xuân Tiến- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Tính sinh 1951 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Duy Sản sinh 1952 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Đê sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đào Văn Tiến sinh 1945 · - -
- Nguyễn Văn Tự sinh 1948 · Vinh Quang- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Bùi Văn Môn sinh 1952 · Xóm Vi- phố Thành- Lạc Thủy- Hòa Bình
- Triệu Văn Bắc sinh 1951 · Côn Mới- Bình Phú- Văn Quán
- Nông Văn Tiến H.T.X bắc lỹ- Kỳ Sơn- Sơn Dương
- Nguyễn Hữu Bổng sinh 1952 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nghì sinh 1950 · Xóm Thị- Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lê Hữu Niệm sinh 1947 · Tam Thanh- Thành Đình- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Hạng A Say sinh 1948 · Lào Chải- Sa Pa- Lào Cai
- Bùi Khắc Trạch sinh 1944 · Nga Sơn- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Vũ Văn Chiến sinh 1951 · Phương Định- Ninh Sơn- Kim Sơn- Ninh Bình
- Tống Văn Thêm sinh 1953 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Quách Văn Tiến sinh 1950 · Lỗi Sơn- Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Hoàng Văn Páng (Pàng) sinh 1944 · Phố Đồng Văn- Đồng Văn- Hà Giang
- Lê Văn Du sinh 1946 · Tảo Khê- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1940 · Mong Phu- Đường Lân- Tùng Thiện- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Cử (Cừ) sinh 1946 · Phong Triều- Nam Triều- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Chí Phương sinh 1951 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây