Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 18/157

  1. Vũ Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · 05 Lương Văn Can - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tự Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Quang Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Đài - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  6. Triệu Quang Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lâm Soát - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Chắc - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thượng - Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Quang Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Thanh Hồng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Càn Lâm - Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Trương Quang Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 4 - Hồ Sơn - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mỏ Vàng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Thượng - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tháp - Thống Nhất - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Trần Quang Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Thôn - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Quang Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Do Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nông Quang Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Lũng - Thái Cường - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thanh Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thịnh - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phan Quang Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 05 - Lương Văn Can - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thái Hòa - Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hợp tác xã An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu