Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 17/157

  1. Lê Quang Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàn Châu - Hoàng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Dân - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Hạ - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đình Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trương Quang Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Vân - Ninh Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ông Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Gạo - Cảnh Thi - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Thiều Quang Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quang Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khoái - Tứ Cường - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quang Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Thượng - Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Giáo - Phú Bần - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quang Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trung - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Lão - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Thùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Quang Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hiệp An - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Đình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Quang Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trạch Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Quang Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Triều Xa - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thùng Sáu - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Quang Vu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Chánh - Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Lôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Quang Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duyệt Lề - Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trương Quang Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đăng Hà - Hiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Yến - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  28. Lý Quang Chúng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Bạ - Quản Ba - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Quang Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lạc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/06/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu