Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 153/159

  1. Trần Quang Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Bát Tràng, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đồng chí: Quang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hà Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quang Triều Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1945 · Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Hà Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Hiền Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Cách Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Lộc, Xuân Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Nghĩa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội Hy sinh: 26582 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Rấu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Q.Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 25691 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quang Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Hà, Thanh Chương, Hà Tĩnh Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  9. Tống Quang Dũng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tùng Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Tuyên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hồng Trung, Hoằng Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 26305 Xem đầy đủ →
  11. Võ Quang Thắng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lương Khê, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 26335 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quang Phú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Quang Ngôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Khánh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tăng ảnh-Đức Thọ-Hà Tĩnh Hy sinh: 17/08/1961 Xem đầy đủ →
  15. Lý Văn Quàng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lương-Văn Chấn-Yên Bái Hy sinh: 25/04/1964 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Quảng Đại Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Tân-Khoái Châu-Hưng Yên Hy sinh: 26/04/1964 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Hệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lương Trung-Yên Mỹ-Hưng Yên Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  18. Quàng Văn Ô Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiêng Phằn-Yên Châu-Sơn La Hy sinh: 05/05/1964 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cam Lý-Lục Nam-Bắc Giang Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  20. Quang Văn Điền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tuần Giáo-Lai Châu Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Kiểm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Phong-Phú Xuyên-Hà Nội Hy sinh: 29/06/1964 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Vũ-Thuận Hoà-Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  23. Bành Quang Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Bành Quang Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đô Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Lương Quang Trung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  26. Quàng Văn Pâng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mường Chai-Mường La-Sơn La Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Kiểm-Tương Dương-Nghệ An Hy sinh: 12/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quang Đình Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Quang-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Quang Hồng Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  30. Quang Văn Chựa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Ve-Mai Sơn-Sơn La Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu