Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 122/159
- Bùi Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 2/9/1972 Lô 11 Số 177 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Châu Đình- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/5/1972 Lô 12 Số 18 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Thành- Quảng Khánh- Cao Lạng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/7/1972 Lô 12 Số 20 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/7/1972 Lô 11 Số 77 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quảng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1942 · Lão Hộ- Yên Dũng- Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 12 Số 32 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Quảng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 31 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quynh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1940 · Lựu Kiêm- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/9/1972 Lô 4 Số 59 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Di Mậu- Thạch Thất- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 Lô 12 Số 92 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thái Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 4 Số 160 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/12/1972 Lô 4 Số 152 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 195 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1935 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/9/1972 Lô 4 Số 203 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Hương Ninh- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 9 Số 105 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 240 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Tự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 27 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 95 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Be Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1934 · Xã Hoàng Long, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây (nay là Hà Nội) Hy sinh: 22-8-1971. Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Thông Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hải Hậu Nam Định Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Vinh Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1949 · Minh Đức, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 20/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Sinh Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 29/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Nghị 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · : Số 28, Đồng Xuân, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Tiền 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Tuyền 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Toán 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Thái Tân, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Á Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Lâm Nghĩa, Châu Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đội hóa học F2 Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →
- Vủ Quang Bạch Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DĐông Quang, Tứ Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 340 Hy sinh: 31/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Bấu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Huỳnh Thúc Kháng, Mỹ Hòa, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Bình Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Yên Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: D BỘ. E64 F320 Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu